蒲扇

蒲扇
shàn
bồ phiến

quạt lá chuối; quạt ba tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt lá chuối; quạt ba tiêu

    • Mùa hè tôi thích dùng quạt lá cọ.

  2. danh từ

    quạt lá bồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.