Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
蒲式耳
蒲式耳
bồ thức nhĩ
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
- 。
Một bushel bằng tám gallon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蒲式耳
Phồn thể蒲
bồ thức nhĩ
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bồ thức nhĩ (đơn vị đo lường, khoảng 36 lít)
- 。
Một bushel bằng tám gallon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)