蒲团

蒲团
tuán
bồ đoàn

đệm ngồi thiền; bồ đoàn (đệm tròn đan bằng cói dùng trong Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm ngồi thiền; bồ đoàn (đệm tròn đan bằng cói dùng trong Phật giáo)

    • Anh ấy ngồi thiền trên bồ đoàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.