蒲包

蒲包
bāo
bồ bao

túi bồ (làm từ cói/bồ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi bồ (làm từ cói/bồ)

    • Cái túi bồ này rất đẹp.

  2. danh từ

    túi cói; (cũ) quà trái cây hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi cói bồ)

    • Anh ấy tặng tôi một túi quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.