蒙蒙亮

蒙蒙亮
mēngmēngliàng
mông mông lượng

lúc tảng sáng; lúc bình minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc tảng sáng; lúc bình minh

    • Khi trời vừa hửng sáng, tôi đã thức dậy rồi.

  2. tính từ

    sáng sớm; chập chờn sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.