蒙汗药

蒙汗药
ménghànyào
mông hãn dược

thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh

    • Anh ta bị thuốc mê làm cho bất tỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.