蒙圈

蒙圈
mēngquān
mông khuyên

(lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng mạng) ngơ ngác; ngẩn người; bị làm cho bối rối

    • Tôi bị tin tức này làm cho ngớ người ra.

  2. tính từ

    mơ hồ; bao la; mênh mông

    • Tôi hơi bối rối rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.