蒙哄

蒙哄
ménghǒng
mông hống

lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  2. động từ

    lừa dối; gian lận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.