Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
蒋公
蒋公
tưởng công
danh hiệu tôn kính dành cho Tưởng Giới Thạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho Tưởng Giới Thạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蒋公
Phồn thể蔣公
tưởng công
danh hiệu tôn kính dành cho Tưởng Giới Thạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho Tưởng Giới Thạch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)