葵扇

葵扇
kuíshàn
quỳ phiến

quạt lá chuối; quạt ba tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt lá chuối; quạt ba tiêu

    • Mùa hè tôi thích dùng quạt lá cọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.