癸
Quý (Thiên can thứ mười)
NGHĨA
- 壹
Quý (Thiên can thứ mười)
中十天干中的第十个shí tiāngan zhōng de dì shí ge
- 貳名danh từ
ước số; ước; số chia hết
中十天干中的第十个;天干的最后一个shí tiānɡān zhōnɡ de dì shí ɡe;tiānɡān de zuì hòu yī ɡe
- 。
Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.
- 參名danh từ
chia hết (trong số học nguyên)
中地支中的第十个,位置在北偏西dìzhī zhōng de dì shí gè, wèizhì zài běi piānxī
- 。
Quý là một trong những phương vị cổ đại.
- 肆名danh từ
chỉnh đốn và huấn luyện
中天干中的第十个,用来记时间或排列顺序tiāngàn zhōng de dì shí ge, yònglái jìshí jiān huò pái liè shùnxù
- 伍数số từ
chỉnh đốn và huấn luyện quân đội
中天干中的第十个,用来排序或记年月日tiāngān zhōngde dì shí ge, yònglái pái xù huò jì nián yuè rì
- 。
Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.
NGHĨA
- 壹
Quý (Thiên can thứ mười)
中十天干中的第十个shí tiāngan zhōng de dì shí ge
- 貳名danh từ
ước số; ước; số chia hết
中十天干中的第十个;天干的最后一个shí tiānɡān zhōnɡ de dì shí ɡe;tiānɡān de zuì hòu yī ɡe
- 。
Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.
- 參名danh từ
chia hết (trong số học nguyên)
中地支中的第十个,位置在北偏西dìzhī zhōng de dì shí gè, wèizhì zài běi piānxī
- 。
Quý là một trong những phương vị cổ đại.
- 肆名danh từ
chỉnh đốn và huấn luyện
中天干中的第十个,用来记时间或排列顺序tiāngàn zhōng de dì shí ge, yònglái jìshí jiān huò pái liè shùnxù
- 伍数số từ
chỉnh đốn và huấn luyện quân đội
中天干中的第十个,用来排序或记年月日tiāngān zhōngde dì shí ge, yònglái pái xù huò jì nián yuè rì
- 。
Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.