Tới nội dung chính

癸

癸
guǐ
quý
⽨bộ bát · 9 nét

Quý (Thiên can thứ mười)

5 nghĩa#2082
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    Quý (Thiên can thứ mười)

    中十天干中的第十个shí tiāngan zhōng de dì shí ge

  2. 貳名danh từ

    ước số; ước; số chia hết

    中十天干中的第十个;天干的最后一个shí tiānɡān zhōnɡ de dì shí ɡe;tiānɡān de zuì hòu yī ɡe

    • 。

      Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.

  3. 參名danh từ

    chia hết (trong số học nguyên)

    中地支中的第十个,位置在北偏西dìzhī zhōng de dì shí gè, wèizhì zài běi piānxī

    • 。

      Quý là một trong những phương vị cổ đại.

  4. 肆名danh từ

    chỉnh đốn và huấn luyện

    中天干中的第十个,用来记时间或排列顺序tiāngàn zhōng de dì shí ge, yònglái jìshí jiān huò pái liè shùnxù

  5. 伍数số từ

    chỉnh đốn và huấn luyện quân đội

    中天干中的第十个,用来排序或记年月日tiāngān zhōngde dì shí ge, yònglái pái xù huò jì nián yuè rì

    • 。

      Quý là vị trí thứ mười trong Thiên Can.

癸
guǐ
quý
BỘ THỦ⽨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu