Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
/
葱抓饼
葱抓饼
thông trảo bính
bánh hành lá giòn xốp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh hành lá giòn xốp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
- 。
Tôi thích ăn bánh hành chiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
葱抓饼
Phồn thể蔥抓餅
thông trảo bính
bánh hành lá giòn xốp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh hành lá giòn xốp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
- 。
Tôi thích ăn bánh hành chiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)