/
葆
葆
bảo
⾋bộ thảo · 12 nétche phủ; bảo tồn; giữ gìn
2 nghĩa#46858
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
- 。
Anh ấy giữ một trái tim trẻ trung.
- 貳名danh từ
tán lá rậm rạp; bảo tồn (văn)
- 。
Tán lá cây của khu rừng này rất tươi tốt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
葆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
- 。
Anh ấy giữ một trái tim trẻ trung.
- 貳名danh từ
tán lá rậm rạp; bảo tồn (văn)
- 。
Tán lá cây của khu rừng này rất tươi tốt.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)