bǎo
bảo
bộ thảo · 12 nét

che phủ; bảo tồn; giữ gìn

2 nghĩa#46858
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    • Anh ấy giữ một trái tim trẻ trung.

  2. danh từ

    tán lá rậm rạp; bảo tồn (văn)

    • Tán lá cây của khu rừng này rất tươi tốt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.