落魄

落魄
luò
lạc phách

sa cơ lỡ vận; túng quẫn

5 nghĩa#31637
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sa cơ lỡ vận; túng quẫn

    • Bây giờ anh ấy rất sa sút.

  2. tính từ

    lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận

    • Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.

  3. tính từ

    sa sút; lâm vào cảnh khốn cùng; thất chí

  4. tính từ

    phóng túng; không câu nệ; lãng tử

    • Anh ấy là một nghệ sĩ lập dị.

  5. tính từ

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.