Tới nội dung chính

落魄

落魄
luòpò
lạc phách

sa cơ lỡ vận; túng quẫn

5 nghĩa#31637
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sa cơ lỡ vận; túng quẫn

    • 。

      Bây giờ anh ấy rất sa sút.

  2. 貳形tính từ

    lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận

    • 。

      Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.

  3. 參形tính từ

    sa sút; lâm vào cảnh khốn cùng; thất chí

  4. 肆形tính từ

    phóng túng; không câu nệ; lãng tử

    • 。

      Anh ấy là một nghệ sĩ lập dị.

  5. 伍形tính từ

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

落
là
lạc
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu