落魄
落魄
lạc phách
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
5 nghĩa#31637
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
- 。
Bây giờ anh ấy rất sa sút.
- 貳形tính từ
lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận
- 。
Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
- 參形tính từ
sa sút; lâm vào cảnh khốn cùng; thất chí
- 肆形tính từ
phóng túng; không câu nệ; lãng tử
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ lập dị.
- 伍形tính từ
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Đang tải…
落魄
Phồn thể落
lạc phách
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
5 nghĩa#31637
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
- 。
Bây giờ anh ấy rất sa sút.
- 貳形tính từ
lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận
- 。
Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
- 參形tính từ
sa sút; lâm vào cảnh khốn cùng; thất chí
- 肆形tính từ
phóng túng; không câu nệ; lãng tử
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ lập dị.
- 伍形tính từ
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)