落雪

落雪
luòxuě
lạc tuyết

(văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết

    • Ngoài trời tuyết rơi rồi.

  2. danh từ

    (văn) tuyết rơi; tuyết phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.