落花流水

落花流水
luòhuāliúshuǐ
lạc hoa lưu thuỷ

hoa rơi nước chảy (tan tác, thất bại thảm hại) [thành ngữ]

2 nghĩa#29438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoa rơi nước chảy (tan tác, thất bại thảm hại) [thành ngữ]

    • Họ bị đánh cho tan tác.

  2. tính từ

    hoa rơi nước chảy (thất bại thảm hại) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.