落汤鸡

落汤鸡
luòtāng
lạc thang kê

người ướt như chuột lột; người ướt như chuột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ướt như chuột lột; người ướt như chuột

    • Anh ấy bị mưa làm ướt như chuột lột.

  2. danh từ

    ướt như chuột lột; ướt như chuột ngã xuống nước

  3. danh từ

    ướt như chuột lột; ướt như chuột ngã xuống nước

    • Sau khi dầm mưa, anh ấy trông như một con gà rớt xuống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.