落得

落得
luòde
lạc đắc

rốt cuộc chịu; kết cục là; rơi vào cảnh

4 nghĩa#18612
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rốt cuộc chịu; kết cục là; rơi vào cảnh

    • Anh ta mang tiếng xấu.

  2. động từ

    dẫn đến; rốt cuộc nhận lấy (hậu quả)

    • Anh ấy có được một danh tiếng tốt.

  3. dẫn đến; rốt cuộc chỉ được; kết cục là

  4. động từ

    rốt cuộc là; kết cục là; chỉ được

    • Anh ấy rốt cuộc mắc bệnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.