落差

落差
luòchā
lạc sai

chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)

    • Độ cao của thác nước này rất lớn.

  2. danh từ

    khoảng cách; chênh lệch (về thu nhập, kỳ vọng, v.v.)

    • Khoảng cách giữa họ rất lớn.

  3. danh từ

    chênh lệch; khoảng cách; độ chênh

    • Ở đây có sự chênh lệch rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.