- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)
chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)
Độ cao của thác nước này rất lớn.
khoảng cách; chênh lệch (về thu nhập, kỳ vọng, v.v.)
Khoảng cách giữa họ rất lớn.
chênh lệch; khoảng cách; độ chênh
Ở đây có sự chênh lệch rất lớn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)
chênh lệch độ cao; chênh lệch; khoảng cách (giữa hai mức)
Độ cao của thác nước này rất lớn.
khoảng cách; chênh lệch (về thu nhập, kỳ vọng, v.v.)
Khoảng cách giữa họ rất lớn.
chênh lệch; khoảng cách; độ chênh
Ở đây có sự chênh lệch rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.