落俗

落俗
luò
lạc tục

rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ

    • Màn trình diễn của anh ấy hơi kém sang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.