落价

落价
làojià
lạc giá

(khẩu) giảm giá; sụt giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) giảm giá; sụt giá

    • Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.

  2. động từ

    giảm giá; hạ giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.