/
萨尔达
萨尔达
tát nhĩ đạt
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)
- 。
Zelda là một trò chơi nổi tiếng của Nintendo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萨尔达
Phồn thể薩爾達
tát nhĩ đạt
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)
- 。
Zelda là một trò chơi nổi tiếng của Nintendo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)