萨尔达

萨尔达
ěr
tát nhĩ đạt

Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)

    • Zelda là một trò chơi nổi tiếng của Nintendo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.