/
萧何
萧何
tiêu hà
Tiêu Hà (mất 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, phò tá Lưu Bang trong cuộc tranh hùng Sở-Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiêu Hà (mất 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, phò tá Lưu Bang trong cuộc tranh hùng Sở-Hán
- 。
Tiêu Hà là thừa tướng của nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萧何
Phồn thể蕭何
tiêu hà
Tiêu Hà (mất 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, phò tá Lưu Bang trong cuộc tranh hùng Sở-Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiêu Hà (mất 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, phò tá Lưu Bang trong cuộc tranh hùng Sở-Hán
- 。
Tiêu Hà là thừa tướng của nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)