营盘

营盘
yíngpán
doanh bàn

doanh trại quân đội; trại lính

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh trại quân đội; trại lính

    • Họ đang xây dựng một doanh trại.

  2. danh từ

    thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)

    • Họ nghỉ ngơi trong một doanh trại.

  3. danh từ

    doanh trại; địa danh Doanh Bàn

    • Làng Yingpan là một ngôi làng nhỏ.

  4. danh từ

    địa danh Doanh Bàn (nơi gần làng Kim Điền, Quảng Tây, nơi nghĩa quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thề năm 1851)

  5. danh từ

    địa danh Doanh Bàn (thuộc huyện Tân Phong); nơi cắm trại; (lịch sử) nơi tụ tập của thổ phỉ

    • Doanh bàn là nơi quân đội cổ đại đóng quân.

  6. danh từ

    địa danh Doanh Bàn (tên thị trấn/địa phương)

    • Xã Doanh Bàn nằm ở Tân Cương.

  7. danh từ

    địa danh Doanh Bàn thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây

    • Doanh Bàn là một ngôi làng cổ.

  8. danh từ

    địa danh Doanh Bàn (thị trấn tại Vân Nam)

    • Xã Doanh Bàn ở Vân Nam.

  9. danh từ

    doanh trại; trại quân

    • Doanh trại này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.