营帐

营帐
yíngzhàng
doanh trướng

lều; trướng màn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lều; trướng màn

    • Chúng tôi nghỉ ngơi trong lều.

  2. danh từ

    trại; đồn trại; làng có hàng rào

    • Họ nghỉ ngơi trong lều trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.