/
萌渚岭
萌渚岭
manh chử lĩnh
dãy núi Manh Chử Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Manh Chử Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
- 。
Dãy núi Mạnh Chử nằm giữa Hồ Nam và Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萌渚岭
Phồn thể萌渚嶺
manh chử lĩnh
dãy núi Manh Chử Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Manh Chử Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
- 。
Dãy núi Mạnh Chử nằm giữa Hồ Nam và Quảng Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)