莽汉

莽汉
mǎnghàn
mãng hán

người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển

    • Anh ấy là một kẻ thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.