- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
bồng bột; liều lĩnh; hấp tấp
bồng bột; liều lĩnh; hấp tấp
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
bồng bột; liều lĩnh; hấp tấp
bồng bột; liều lĩnh; hấp tấp
Anh ấy làm việc rất hấp tấp.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.