获得者

获得者
huòzhě
hoạch đắc giả

người nhận; người tiếp nhận

1 nghĩa#29951
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhận; người tiếp nhận

    • Anh ấy là người đoạt giải Nobel.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.