获得感

获得感
huògǎn
hoạch đắc cảm

cảm giác được lợi; cảm giác thụ hưởng thành quả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác được lợi; cảm giác thụ hưởng thành quả

    • Cảm giác đạt được của người dân ngày càng mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.