获得性

获得性
huòxìng
hoạch đắc tính

có được; tập nhiễm (không bẩm sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có được; tập nhiễm (không bẩm sinh)

    • Đây là miễn dịch mắc phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.