获奖者

获奖者
huòjiǎngzhě
hoạch thưởng giả

người đoạt giải; người nhận giải thưởng

1 nghĩa#45156
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đoạt giải; người nhận giải thưởng

    • Người đoạt giải lên sân khấu nhận giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.