莱卡

莱卡
Lái
lai ca

máy ảnh Leica

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh Leica

    • Anh ấy có một chiếc máy ảnh Leica.

  2. danh từ

    vải/sợi Lycra; Leica (máy ảnh)

    • Lycra là một loại sợi đàn hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.