莅会

莅会
huì
lị hội

dự họp; tham dự cuộc họp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dự họp; tham dự cuộc họp

    • Hôm nay anh ấy đã tham dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.