莅任

莅任
rèn
lị nhiệm

nhậm chức; đến nhận chức (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; đến nhận chức (văn)

    • Anh ấy nhậm chức hôm nay.

  2. động từ

    nhậm chức; đến nơi nhậm chức (văn)

    • Hôm nay anh ấy nhậm chức rồi.

  3. động từ

    nhậm chức; đến nhậm chức (văn)

    • Hôm nay anh ấy nhậm chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.