药水儿

药水儿
yàoshuǐr
dược thuỷ nhi

thuốc nước; dung dịch thuốc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc(kế thừa)

    • Loại thuốc nước này rất đắng.

  2. danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc(kế thừa)

  3. danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc; nước thuốc(kế thừa)

    • Loại thuốc nước này rất hiệu quả.

  4. danh từ

    địa danh Dược Thuỷ (Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm)(kế thừa)

    • Yaksu là một địa danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.