Tới nội dung chính

药水

药水
yàoshuǐ
dược thuỷ

thuốc nước; dung dịch thuốc

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#19574
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc

    • 。

      Loại thuốc nước này rất đắng.

  2. 貳名danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc

  3. 參名danh từ

    thuốc nước; dung dịch thuốc; nước thuốc

    • 。

      Loại thuốc nước này rất hiệu quả.

  4. 肆名danh từ

    địa danh Dược Thuỷ (Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm)

    • 。

      Yaksu là một địa danh.

药
yào
dược
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu