Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药店
药店
dược điếm
hiệu thuốc; nhà thuốc
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu thuốc; nhà thuốc
中售卖药物和医疗用品的商店shòumài yàowù hé yīliào yòngpǐn de shāngdiàn
- ?
Hiệu thuốc ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
药店
Phồn thể藥店
dược điếm
hiệu thuốc; nhà thuốc
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu thuốc; nhà thuốc
中售卖药物和医疗用品的商店shòumài yàowù hé yīliào yòngpǐn de shāngdiàn
- ?
Hiệu thuốc ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)