药店

药店
yàodiàn
dược điếm

hiệu thuốc; nhà thuốc

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14727
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu thuốc; nhà thuốc

    售卖药物和医疗用品的商店shòumài yàowù hé yīliào yòngpǐn de shāngdiàn

    • Hiệu thuốc ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.