药剂

药剂
yào
dược tễ

thuốc; dược phẩm

4 nghĩa#19669
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc; dược phẩm

    • Loại thuốc này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    dược phẩm; thuốc chế phẩm

  3. danh từ

    thuốc; dược phẩm

  4. danh từ

    chế phẩm thuốc; dược phẩm; tễ thuốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.