药丸

药丸
yàowán
dược hoàn

viên thuốc; thuốc viên

1 nghĩa#9820Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viên thuốc; thuốc viên

    用药物制成的小球形或圆形的固体,可以吞服yòng yàowù zhìchéng de xiǎo qiúxíng huò yuánxíng de gùtǐ, kěyǐ tūnfú

    • Làm ơn cho tôi một viên thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.