Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药丸
药丸
dược hoàn
viên thuốc; thuốc viên
1 nghĩa#9820Lượng từ 粒
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên thuốc; thuốc viên
中用药物制成的小球形或圆形的固体,可以吞服yòng yàowù zhìchéng de xiǎo qiúxíng huò yuánxíng de gùtǐ, kěyǐ tūnfú
- 。
Làm ơn cho tôi một viên thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
药丸
Phồn thể藥丸
dược hoàn
viên thuốc; thuốc viên
1 nghĩa#9820Lượng từ 粒
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên thuốc; thuốc viên
中用药物制成的小球形或圆形的固体,可以吞服yòng yàowù zhìchéng de xiǎo qiúxíng huò yuánxíng de gùtǐ, kěyǐ tūnfú
- 。
Làm ơn cho tôi một viên thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)