药片

药片
yàopiàn
dược phiến

viên thuốc; thuốc viên

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#12086Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viên thuốc; thuốc viên

    用来治疗疾病的小的固体药物yònglái zhìliáo jíbìng de xiǎo de gùtǐ yàowù

    • Làm ơn cho tôi một viên thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.