荤辛

荤辛
hūnxīn
huân tân

rau cay nồng; rau có mùi nồng (như tỏi, hành) (thuật ngữ Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau cay nồng; rau có mùi nồng (như tỏi, hành) (thuật ngữ Phật giáo)

    • Món rau cay nồng là thứ mà Phật tử không được ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.