荒僻

荒僻
huāng
hoang tích

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Ngôi làng này rất hoang vắng.

  2. tính từ

    hoang vắng; hẻo lánh

  3. tính từ

    hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Nơi này rất hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.