荐言

荐言
jiànyán
tiến ngôn

lời tiến cử; lời giới thiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời tiến cử; lời giới thiệu

    • Tôi tiến cử cuốn sách này cho bạn.

  2. động từ

    lời tiến cử; đề xuất ý kiến

    • Tôi đề nghị bạn nghỉ ngơi nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.