荐举

荐举
jiàn
tiến cử

tiến cử; đề cử; giới thiệu (cho một vị trí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến cử; đề cử; giới thiệu (cho một vị trí)

    • Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.

  2. động từ

    tiến cử; đề cử

    • Anh ấy được tiến cử làm giám đốc.

  3. động từ

    tiến cử; giới thiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.