Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草码
草码
thảo mã
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu được sử dụng trong các ngành thương mại truyền thống như y học cổ truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu được sử dụng trong các ngành thương mại truyền thống như y học cổ truyền
- 。
Thảo mã là một loại ký hiệu đếm thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ草码
Phồn thể草碼
thảo mã
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu được sử dụng trong các ngành thương mại truyền thống như y học cổ truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu được sử dụng trong các ngành thương mại truyền thống như y học cổ truyền
- 。
Thảo mã là một loại ký hiệu đếm thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)