Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草泥马
草泥马
thảo nê mã
đ** mẹ mày (tục)
1 nghĩa#29204
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
đ** mẹ mày (tục)(kế thừa)
- !!
Đ*t mẹ mày! Đồ khốn nạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
草泥马
Phồn thể草泥馬
thảo nê mã
đ** mẹ mày (tục)
1 nghĩa#29204
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
đ** mẹ mày (tục)(kế thừa)
- !!
Đ*t mẹ mày! Đồ khốn nạn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)