草泥马

草泥马
cǎo
thảo nê mã

đ** mẹ mày (tục)

1 nghĩa#29204
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    đ** mẹ mày (tục)(kế thừa)

    • Đ*t mẹ mày! Đồ khốn nạn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.