草帽

草帽
cǎomào
thảo mạo

mũ rơm; nón rơm

1 nghĩa#27583
NGHĨA

NGHĨA

  1. mũ rơm; nón rơm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.