草寇

草寇
cǎokòu
thảo khấu

thảo khấu; giặc cỏ; kẻ cướp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thảo khấu; giặc cỏ; kẻ cướp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.