草包

草包
cǎobāo
thảo bao

túi rơm; kẻ vô dụng; đồ bỏ đi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. túi rơm; kẻ vô dụng; đồ bỏ đi

  2. túi đựng rơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ rỗng tuếch

  3. danh từ

    kẻ vô dụng; đồ bỏ đi (bóng)

    • Anh ta là một kẻ vô dụng.

  4. danh từ

    túi rơm; kẻ vô dụng; đồ ngốc

    • Anh ta đúng là một tên ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.